Chuyển đổi mã lực (điện) sang mã lực (lò hơi)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (điện) [(electric)] sang đơn vị mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)]
mã lực (điện) [(electric)]
mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)]

mã lực (điện)

Định nghĩa: mã lực (điện) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (điện) bằng 746 watt.

mã lực (lò hơi)

Định nghĩa: mã lực (lò hơi) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (lò hơi) bằng 9809.5000000002 watt.

Bảng chuyển đổi mã lực (điện) sang mã lực (lò hơi)

mã lực (điện) [(electric)] mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)]
0.01 mã lực (điện) 0.000760 mã lực (lò hơi)
0.10 mã lực (điện) 0.007605 mã lực (lò hơi)
1 mã lực (điện) 0.0760 mã lực (lò hơi)
2 mã lực (điện) 0.1521 mã lực (lò hơi)
3 mã lực (điện) 0.2281 mã lực (lò hơi)
5 mã lực (điện) 0.3802 mã lực (lò hơi)
10 mã lực (điện) 0.7605 mã lực (lò hơi)
20 mã lực (điện) 1.52 mã lực (lò hơi)
50 mã lực (điện) 3.80 mã lực (lò hơi)
100 mã lực (điện) 7.60 mã lực (lò hơi)
1000 mã lực (điện) 76.05 mã lực (lò hơi)

Cách chuyển đổi mã lực (điện) sang mã lực (lò hơi)

1 mã lực (điện) = 0.076049 mã lực (lò hơi)

1 mã lực (lò hơi) = 13.15 mã lực (điện)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mã lực (điện) sang mã lực (lò hơi):
15 mã lực (điện) = 15 × 0.076049 mã lực (lò hơi) = 1.14 mã lực (lò hơi)

Chuyển đổi mã lực (điện) sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.