Chuyển đổi mã lực (điện) sang calo (th)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (điện) [(electric)] sang đơn vị calo (th)/giây [calorie (th)/second]
mã lực (điện)
Định nghĩa: mã lực (điện) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (điện) bằng 746 watt.
calo (th)/giây
Định nghĩa: calo (th)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (th)/giây bằng 4.184 watt.
Bảng chuyển đổi mã lực (điện) sang calo (th)/giây
| mã lực (điện) [(electric)] | calo (th)/giây [calorie (th)/second] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (điện) | 1.78 calo (th)/giây |
| 0.10 mã lực (điện) | 17.83 calo (th)/giây |
| 1 mã lực (điện) | 178.30 calo (th)/giây |
| 2 mã lực (điện) | 356.60 calo (th)/giây |
| 3 mã lực (điện) | 534.89 calo (th)/giây |
| 5 mã lực (điện) | 891.49 calo (th)/giây |
| 10 mã lực (điện) | 1783 calo (th)/giây |
| 20 mã lực (điện) | 3566 calo (th)/giây |
| 50 mã lực (điện) | 8915 calo (th)/giây |
| 100 mã lực (điện) | 17830 calo (th)/giây |
| 1000 mã lực (điện) | 178298 calo (th)/giây |
Cách chuyển đổi mã lực (điện) sang calo (th)/giây
1 mã lực (điện) = 178.30 calo (th)/giây
1 calo (th)/giây = 0.005609 mã lực (điện)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (điện) sang calo (th)/giây:
15 mã lực (điện) = 15 × 178.30 calo (th)/giây = 2674 calo (th)/giây