Chuyển đổi mã lực (điện) sang Btu (IT)/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (điện) [(electric)] sang đơn vị Btu (IT)/giờ [Btu/h]
mã lực (điện) [(electric)]
Btu (IT)/giờ [Btu/h]

mã lực (điện)

Định nghĩa: mã lực (điện) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (điện) bằng 746 watt.

Btu (IT)/giờ

Định nghĩa: Btu (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giờ bằng 0.2930710702 watt.

Bảng chuyển đổi mã lực (điện) sang Btu (IT)/giờ

mã lực (điện) [(electric)] Btu (IT)/giờ [Btu/h]
0.01 mã lực (điện) 25.45 Btu (IT)/giờ
0.10 mã lực (điện) 254.55 Btu (IT)/giờ
1 mã lực (điện) 2545 Btu (IT)/giờ
2 mã lực (điện) 5091 Btu (IT)/giờ
3 mã lực (điện) 7636 Btu (IT)/giờ
5 mã lực (điện) 12727 Btu (IT)/giờ
10 mã lực (điện) 25455 Btu (IT)/giờ
20 mã lực (điện) 50909 Btu (IT)/giờ
50 mã lực (điện) 127273 Btu (IT)/giờ
100 mã lực (điện) 254546 Btu (IT)/giờ
1000 mã lực (điện) 2545458 Btu (IT)/giờ

Cách chuyển đổi mã lực (điện) sang Btu (IT)/giờ

1 mã lực (điện) = 2545 Btu (IT)/giờ

1 Btu (IT)/giờ = 0.000393 mã lực (điện)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mã lực (điện) sang Btu (IT)/giờ:
15 mã lực (điện) = 15 × 2545 Btu (IT)/giờ = 38182 Btu (IT)/giờ

Chuyển đổi mã lực (điện) sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.