Chuyển đổi mã lực (điện) sang mã lực (nước)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (điện) [(electric)] sang đơn vị mã lực (nước) [horsepower (water)]
mã lực (điện)
Định nghĩa: mã lực (điện) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (điện) bằng 746 watt.
mã lực (nước)
Định nghĩa: mã lực (nước) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (nước) bằng 746.043 watt.
Bảng chuyển đổi mã lực (điện) sang mã lực (nước)
| mã lực (điện) [(electric)] | mã lực (nước) [horsepower (water)] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (điện) | 0.009999 mã lực (nước) |
| 0.10 mã lực (điện) | 0.1000 mã lực (nước) |
| 1 mã lực (điện) | 0.9999 mã lực (nước) |
| 2 mã lực (điện) | 2.00 mã lực (nước) |
| 3 mã lực (điện) | 3.00 mã lực (nước) |
| 5 mã lực (điện) | 5.00 mã lực (nước) |
| 10 mã lực (điện) | 10.00 mã lực (nước) |
| 20 mã lực (điện) | 20.00 mã lực (nước) |
| 50 mã lực (điện) | 50.00 mã lực (nước) |
| 100 mã lực (điện) | 99.99 mã lực (nước) |
| 1000 mã lực (điện) | 999.94 mã lực (nước) |
Cách chuyển đổi mã lực (điện) sang mã lực (nước)
1 mã lực (điện) = 0.999942 mã lực (nước)
1 mã lực (nước) = 1.00 mã lực (điện)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (điện) sang mã lực (nước):
15 mã lực (điện) = 15 × 0.999942 mã lực (nước) = 15.00 mã lực (nước)