Chuyển đổi mã lực (điện) sang Btu (th)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (điện) [(electric)] sang đơn vị Btu (th)/giờ [Btu (th)/h]
mã lực (điện)
Định nghĩa: mã lực (điện) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (điện) bằng 746 watt.
Btu (th)/giờ
Định nghĩa: Btu (th)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th)/giờ bằng 0.292875 watt.
Bảng chuyển đổi mã lực (điện) sang Btu (th)/giờ
| mã lực (điện) [(electric)] | Btu (th)/giờ [Btu (th)/h] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (điện) | 25.47 Btu (th)/giờ |
| 0.10 mã lực (điện) | 254.72 Btu (th)/giờ |
| 1 mã lực (điện) | 2547 Btu (th)/giờ |
| 2 mã lực (điện) | 5094 Btu (th)/giờ |
| 3 mã lực (điện) | 7641 Btu (th)/giờ |
| 5 mã lực (điện) | 12736 Btu (th)/giờ |
| 10 mã lực (điện) | 25472 Btu (th)/giờ |
| 20 mã lực (điện) | 50943 Btu (th)/giờ |
| 50 mã lực (điện) | 127358 Btu (th)/giờ |
| 100 mã lực (điện) | 254716 Btu (th)/giờ |
| 1000 mã lực (điện) | 2547162 Btu (th)/giờ |
Cách chuyển đổi mã lực (điện) sang Btu (th)/giờ
1 mã lực (điện) = 2547 Btu (th)/giờ
1 Btu (th)/giờ = 0.000393 mã lực (điện)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (điện) sang Btu (th)/giờ:
15 mã lực (điện) = 15 × 2547 Btu (th)/giờ = 38207 Btu (th)/giờ