Chuyển đổi mã lực (điện) sang calo (th)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (điện) [(electric)] sang đơn vị calo (th)/giờ [cal (th)/h]
mã lực (điện)
Định nghĩa: mã lực (điện) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (điện) bằng 746 watt.
calo (th)/giờ
Định nghĩa: calo (th)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (th)/giờ bằng 0.0011622222 watt.
Bảng chuyển đổi mã lực (điện) sang calo (th)/giờ
| mã lực (điện) [(electric)] | calo (th)/giờ [cal (th)/h] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (điện) | 6419 calo (th)/giờ |
| 0.10 mã lực (điện) | 64187 calo (th)/giờ |
| 1 mã lực (điện) | 641874 calo (th)/giờ |
| 2 mã lực (điện) | 1283748 calo (th)/giờ |
| 3 mã lực (điện) | 1925621 calo (th)/giờ |
| 5 mã lực (điện) | 3209369 calo (th)/giờ |
| 10 mã lực (điện) | 6418738 calo (th)/giờ |
| 20 mã lực (điện) | 12837476 calo (th)/giờ |
| 50 mã lực (điện) | 32093691 calo (th)/giờ |
| 100 mã lực (điện) | 64187382 calo (th)/giờ |
| 1000 mã lực (điện) | 641873817 calo (th)/giờ |
Cách chuyển đổi mã lực (điện) sang calo (th)/giờ
1 mã lực (điện) = 641874 calo (th)/giờ
1 calo (th)/giờ = 0.000002 mã lực (điện)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (điện) sang calo (th)/giờ:
15 mã lực (điện) = 15 × 641874 calo (th)/giờ = 9628107 calo (th)/giờ