Chuyển đổi mã lực (điện) sang calo (IT)/phút

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (điện) [(electric)] sang đơn vị calo (IT)/phút [cal/min]
mã lực (điện) [(electric)]
calo (IT)/phút [cal/min]

mã lực (điện)

Định nghĩa: mã lực (điện) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (điện) bằng 746 watt.

calo (IT)/phút

Định nghĩa: calo (IT)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/phút bằng 0.06978 watt.

Bảng chuyển đổi mã lực (điện) sang calo (IT)/phút

mã lực (điện) [(electric)] calo (IT)/phút [cal/min]
0.01 mã lực (điện) 106.91 calo (IT)/phút
0.10 mã lực (điện) 1069 calo (IT)/phút
1 mã lực (điện) 10691 calo (IT)/phút
2 mã lực (điện) 21381 calo (IT)/phút
3 mã lực (điện) 32072 calo (IT)/phút
5 mã lực (điện) 53454 calo (IT)/phút
10 mã lực (điện) 106907 calo (IT)/phút
20 mã lực (điện) 213815 calo (IT)/phút
50 mã lực (điện) 534537 calo (IT)/phút
100 mã lực (điện) 1069074 calo (IT)/phút
1000 mã lực (điện) 10690742 calo (IT)/phút

Cách chuyển đổi mã lực (điện) sang calo (IT)/phút

1 mã lực (điện) = 10691 calo (IT)/phút

1 calo (IT)/phút = 0.000094 mã lực (điện)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mã lực (điện) sang calo (IT)/phút:
15 mã lực (điện) = 15 × 10691 calo (IT)/phút = 160361 calo (IT)/phút

Chuyển đổi mã lực (điện) sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.