Chuyển đổi mã lực (điện) sang deciwatt
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (điện) [(electric)] sang đơn vị deciwatt [dW]
mã lực (điện)
Định nghĩa: mã lực (điện) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (điện) bằng 746 watt.
deciwatt
Định nghĩa: deciwatt là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 deciwatt bằng 0.1 watt.
Bảng chuyển đổi mã lực (điện) sang deciwatt
| mã lực (điện) [(electric)] | deciwatt [dW] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (điện) | 74.60 deciwatt |
| 0.10 mã lực (điện) | 746.00 deciwatt |
| 1 mã lực (điện) | 7460 deciwatt |
| 2 mã lực (điện) | 14920 deciwatt |
| 3 mã lực (điện) | 22380 deciwatt |
| 5 mã lực (điện) | 37300 deciwatt |
| 10 mã lực (điện) | 74600 deciwatt |
| 20 mã lực (điện) | 149200 deciwatt |
| 50 mã lực (điện) | 373000 deciwatt |
| 100 mã lực (điện) | 746000 deciwatt |
| 1000 mã lực (điện) | 7460000 deciwatt |
Cách chuyển đổi mã lực (điện) sang deciwatt
1 mã lực (điện) = 7460 deciwatt
1 deciwatt = 0.000134 mã lực (điện)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (điện) sang deciwatt:
15 mã lực (điện) = 15 × 7460 deciwatt = 111900 deciwatt