Chuyển đổi mã lực (điện) sang calo (IT)/giây

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (điện) [(electric)] sang đơn vị calo (IT)/giây [cal/s]
mã lực (điện) [(electric)]
calo (IT)/giây [cal/s]

mã lực (điện)

Định nghĩa: mã lực (điện) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (điện) bằng 746 watt.

calo (IT)/giây

Định nghĩa: calo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây bằng 4.1868 watt.

Bảng chuyển đổi mã lực (điện) sang calo (IT)/giây

mã lực (điện) [(electric)] calo (IT)/giây [cal/s]
0.01 mã lực (điện) 1.78 calo (IT)/giây
0.10 mã lực (điện) 17.82 calo (IT)/giây
1 mã lực (điện) 178.18 calo (IT)/giây
2 mã lực (điện) 356.36 calo (IT)/giây
3 mã lực (điện) 534.54 calo (IT)/giây
5 mã lực (điện) 890.90 calo (IT)/giây
10 mã lực (điện) 1782 calo (IT)/giây
20 mã lực (điện) 3564 calo (IT)/giây
50 mã lực (điện) 8909 calo (IT)/giây
100 mã lực (điện) 17818 calo (IT)/giây
1000 mã lực (điện) 178179 calo (IT)/giây

Cách chuyển đổi mã lực (điện) sang calo (IT)/giây

1 mã lực (điện) = 178.18 calo (IT)/giây

1 calo (IT)/giây = 0.005612 mã lực (điện)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mã lực (điện) sang calo (IT)/giây:
15 mã lực (điện) = 15 × 178.18 calo (IT)/giây = 2673 calo (IT)/giây

Chuyển đổi mã lực (điện) sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.