Chuyển đổi fermi sang Chi (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fermi [F, f] sang đơn vị Chi (Trung Quốc) [市尺]
fermi
Định nghĩa: fermi là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fermi bằng 1.0e-15 mét.
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi fermi sang Chi (Trung Quốc)
| fermi [F, f] | Chi (Trung Quốc) [市尺] |
|---|---|
| 0.01 fermi | 0.000000 Chi (Trung Quốc) |
| 0.10 fermi | 0.000000 Chi (Trung Quốc) |
| 1 fermi | 0.000000 Chi (Trung Quốc) |
| 2 fermi | 0.000000 Chi (Trung Quốc) |
| 3 fermi | 0.000000 Chi (Trung Quốc) |
| 5 fermi | 0.000000 Chi (Trung Quốc) |
| 10 fermi | 0.000000 Chi (Trung Quốc) |
| 20 fermi | 0.000000 Chi (Trung Quốc) |
| 50 fermi | 0.000000 Chi (Trung Quốc) |
| 100 fermi | 0.000000 Chi (Trung Quốc) |
| 1000 fermi | 0.000000 Chi (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi fermi sang Chi (Trung Quốc)
1 fermi = 0.000000 Chi (Trung Quốc)
1 Chi (Trung Quốc) = 333333333333333 fermi
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fermi sang Chi (Trung Quốc):
15 fermi = 15 × 0.000000 Chi (Trung Quốc) = 0.000000 Chi (Trung Quốc)