Chuyển đổi fermi sang hải lý (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fermi [F, f] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
fermi
Định nghĩa: fermi là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fermi bằng 1.0e-15 mét.
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Bảng chuyển đổi fermi sang hải lý (Anh)
| fermi [F, f] | hải lý (Anh) [NM (UK)] |
|---|---|
| 0.01 fermi | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 0.10 fermi | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 1 fermi | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 2 fermi | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 3 fermi | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 5 fermi | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 10 fermi | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 20 fermi | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 50 fermi | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 100 fermi | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 1000 fermi | 0.000000 hải lý (Anh) |
Cách chuyển đổi fermi sang hải lý (Anh)
1 fermi = 0.000000 hải lý (Anh)
1 hải lý (Anh) = 1853183999999999744 fermi
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fermi sang hải lý (Anh):
15 fermi = 15 × 0.000000 hải lý (Anh) = 0.000000 hải lý (Anh)