Chuyển đổi fermi sang ngón tay (vải)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fermi [F, f] sang đơn vị ngón tay (vải) [finger (cloth)]
fermi
Định nghĩa: fermi là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fermi bằng 1.0e-15 mét.
ngón tay (vải)
Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.
Bảng chuyển đổi fermi sang ngón tay (vải)
| fermi [F, f] | ngón tay (vải) [finger (cloth)] |
|---|---|
| 0.01 fermi | 0.000000 ngón tay (vải) |
| 0.10 fermi | 0.000000 ngón tay (vải) |
| 1 fermi | 0.000000 ngón tay (vải) |
| 2 fermi | 0.000000 ngón tay (vải) |
| 3 fermi | 0.000000 ngón tay (vải) |
| 5 fermi | 0.000000 ngón tay (vải) |
| 10 fermi | 0.000000 ngón tay (vải) |
| 20 fermi | 0.000000 ngón tay (vải) |
| 50 fermi | 0.000000 ngón tay (vải) |
| 100 fermi | 0.000000 ngón tay (vải) |
| 1000 fermi | 0.000000 ngón tay (vải) |
Cách chuyển đổi fermi sang ngón tay (vải)
1 fermi = 0.000000 ngón tay (vải)
1 ngón tay (vải) = 114300000000000 fermi
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fermi sang ngón tay (vải):
15 fermi = 15 × 0.000000 ngón tay (vải) = 0.000000 ngón tay (vải)