Chuyển đổi fermi sang Bán kính cực Trái đất
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fermi [F, f] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
fermi
Định nghĩa: fermi là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fermi bằng 1.0e-15 mét.
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
Bảng chuyển đổi fermi sang Bán kính cực Trái đất
| fermi [F, f] | Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] |
|---|---|
| 0.01 fermi | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 0.10 fermi | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 1 fermi | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 2 fermi | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 3 fermi | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 5 fermi | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 10 fermi | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 20 fermi | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 50 fermi | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 100 fermi | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 1000 fermi | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
Cách chuyển đổi fermi sang Bán kính cực Trái đất
1 fermi = 0.000000 Bán kính cực Trái đất
1 Bán kính cực Trái đất = 6356776999999899697152 fermi
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fermi sang Bán kính cực Trái đất:
15 fermi = 15 × 0.000000 Bán kính cực Trái đất = 0.000000 Bán kính cực Trái đất