Chuyển đổi fermi sang độ rộng ngón tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fermi [F, f] sang đơn vị độ rộng ngón tay [fingerbreadth]
fermi
Định nghĩa: fermi là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fermi bằng 1.0e-15 mét.
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Bảng chuyển đổi fermi sang độ rộng ngón tay
| fermi [F, f] | độ rộng ngón tay [fingerbreadth] |
|---|---|
| 0.01 fermi | 0.000000 độ rộng ngón tay |
| 0.10 fermi | 0.000000 độ rộng ngón tay |
| 1 fermi | 0.000000 độ rộng ngón tay |
| 2 fermi | 0.000000 độ rộng ngón tay |
| 3 fermi | 0.000000 độ rộng ngón tay |
| 5 fermi | 0.000000 độ rộng ngón tay |
| 10 fermi | 0.000000 độ rộng ngón tay |
| 20 fermi | 0.000000 độ rộng ngón tay |
| 50 fermi | 0.000000 độ rộng ngón tay |
| 100 fermi | 0.000000 độ rộng ngón tay |
| 1000 fermi | 0.000000 độ rộng ngón tay |
Cách chuyển đổi fermi sang độ rộng ngón tay
1 fermi = 0.000000 độ rộng ngón tay
1 độ rộng ngón tay = 19050000000000 fermi
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fermi sang độ rộng ngón tay:
15 fermi = 15 × 0.000000 độ rộng ngón tay = 0.000000 độ rộng ngón tay