Chuyển đổi fermi sang năm ánh sáng
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fermi [F, f] sang đơn vị năm ánh sáng [ly]
fermi
Định nghĩa: fermi là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fermi bằng 1.0e-15 mét.
năm ánh sáng
Định nghĩa: năm ánh sáng là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 năm ánh sáng bằng 9.46073047258e15 mét.
Bảng chuyển đổi fermi sang năm ánh sáng
| fermi [F, f] | năm ánh sáng [ly] |
|---|---|
| 0.01 fermi | 0.000000 năm ánh sáng |
| 0.10 fermi | 0.000000 năm ánh sáng |
| 1 fermi | 0.000000 năm ánh sáng |
| 2 fermi | 0.000000 năm ánh sáng |
| 3 fermi | 0.000000 năm ánh sáng |
| 5 fermi | 0.000000 năm ánh sáng |
| 10 fermi | 0.000000 năm ánh sáng |
| 20 fermi | 0.000000 năm ánh sáng |
| 50 fermi | 0.000000 năm ánh sáng |
| 100 fermi | 0.000000 năm ánh sáng |
| 1000 fermi | 0.000000 năm ánh sáng |
Cách chuyển đổi fermi sang năm ánh sáng
1 fermi = 0.000000 năm ánh sáng
1 năm ánh sáng = 9460730472579999582031238397952 fermi
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fermi sang năm ánh sáng:
15 fermi = 15 × 0.000000 năm ánh sáng = 0.000000 năm ánh sáng