Chuyển đổi fermi sang Bán kính electron (cổ điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi fermi [F, f] sang đơn vị Bán kính electron (cổ điển) [(classical)]
fermi
Định nghĩa: fermi là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fermi bằng 1.0e-15 mét.
Bán kính electron (cổ điển)
Định nghĩa: Bán kính electron (cổ điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính electron (cổ điển) bằng 2.81794092e-15 mét.
Bảng chuyển đổi fermi sang Bán kính electron (cổ điển)
| fermi [F, f] | Bán kính electron (cổ điển) [(classical)] |
|---|---|
| 0.01 fermi | 0.003549 Bán kính electron (cổ điển) |
| 0.10 fermi | 0.0355 Bán kính electron (cổ điển) |
| 1 fermi | 0.3549 Bán kính electron (cổ điển) |
| 2 fermi | 0.7097 Bán kính electron (cổ điển) |
| 3 fermi | 1.06 Bán kính electron (cổ điển) |
| 5 fermi | 1.77 Bán kính electron (cổ điển) |
| 10 fermi | 3.55 Bán kính electron (cổ điển) |
| 20 fermi | 7.10 Bán kính electron (cổ điển) |
| 50 fermi | 17.74 Bán kính electron (cổ điển) |
| 100 fermi | 35.49 Bán kính electron (cổ điển) |
| 1000 fermi | 354.87 Bán kính electron (cổ điển) |
Cách chuyển đổi fermi sang Bán kính electron (cổ điển)
1 fermi = 0.354869 Bán kính electron (cổ điển)
1 Bán kính electron (cổ điển) = 2.82 fermi
Ví dụ
Chuyển đổi 15 fermi sang Bán kính electron (cổ điển):
15 fermi = 15 × 0.354869 Bán kính electron (cổ điển) = 5.32 Bán kính electron (cổ điển)