Chuyển đổi mét khối/giây sang ounce (Anh)/phút

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giây [m^3/s] sang đơn vị ounce (Anh)/phút [ounce (UK)/minute]
mét khối/giây [m^3/s]
ounce (Anh)/phút [ounce (UK)/minute]

mét khối/giây

Định nghĩa: mét khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.

ounce (Anh)/phút

Định nghĩa: ounce (Anh)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/phút bằng 4.7355107102865e-7 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi mét khối/giây sang ounce (Anh)/phút

mét khối/giây [m^3/s] ounce (Anh)/phút [ounce (UK)/minute]
0.01 mét khối/giây 21117 ounce (Anh)/phút
0.10 mét khối/giây 211170 ounce (Anh)/phút
1 mét khối/giây 2111705 ounce (Anh)/phút
2 mét khối/giây 4223409 ounce (Anh)/phút
3 mét khối/giây 6335114 ounce (Anh)/phút
5 mét khối/giây 10558523 ounce (Anh)/phút
10 mét khối/giây 21117047 ounce (Anh)/phút
20 mét khối/giây 42234093 ounce (Anh)/phút
50 mét khối/giây 105585233 ounce (Anh)/phút
100 mét khối/giây 211170465 ounce (Anh)/phút
1000 mét khối/giây 2111704653 ounce (Anh)/phút

Cách chuyển đổi mét khối/giây sang ounce (Anh)/phút

1 mét khối/giây = 2111705 ounce (Anh)/phút

1 ounce (Anh)/phút = 0.000000 mét khối/giây

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mét khối/giây sang ounce (Anh)/phút:
15 mét khối/giây = 15 × 2111705 ounce (Anh)/phút = 31675570 ounce (Anh)/phút

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi mét khối/giây sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.