Chuyển đổi mét khối/giây sang feet khối/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giây [m^3/s] sang đơn vị feet khối/phút [ft^3/min]
mét khối/giây
Định nghĩa: mét khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
feet khối/phút
Định nghĩa: feet khối/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/phút bằng 0.0004719474 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/giây sang feet khối/phút
| mét khối/giây [m^3/s] | feet khối/phút [ft^3/min] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/giây | 21.19 feet khối/phút |
| 0.10 mét khối/giây | 211.89 feet khối/phút |
| 1 mét khối/giây | 2119 feet khối/phút |
| 2 mét khối/giây | 4238 feet khối/phút |
| 3 mét khối/giây | 6357 feet khối/phút |
| 5 mét khối/giây | 10594 feet khối/phút |
| 10 mét khối/giây | 21189 feet khối/phút |
| 20 mét khối/giây | 42378 feet khối/phút |
| 50 mét khối/giây | 105944 feet khối/phút |
| 100 mét khối/giây | 211888 feet khối/phút |
| 1000 mét khối/giây | 2118880 feet khối/phút |
Cách chuyển đổi mét khối/giây sang feet khối/phút
1 mét khối/giây = 2119 feet khối/phút
1 feet khối/phút = 0.000472 mét khối/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/giây sang feet khối/phút:
15 mét khối/giây = 15 × 2119 feet khối/phút = 31783 feet khối/phút