Chuyển đổi mét khối/giây sang gallon (Anh)/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giây [m^3/s] sang đơn vị gallon (Anh)/phút [gallon (UK)/minute]
mét khối/giây
Định nghĩa: mét khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
gallon (Anh)/phút
Định nghĩa: gallon (Anh)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/phút bằng 7.57682e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/giây sang gallon (Anh)/phút
| mét khối/giây [m^3/s] | gallon (Anh)/phút [gallon (UK)/minute] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/giây | 131.98 gallon (Anh)/phút |
| 0.10 mét khối/giây | 1320 gallon (Anh)/phút |
| 1 mét khối/giây | 13198 gallon (Anh)/phút |
| 2 mét khối/giây | 26396 gallon (Anh)/phút |
| 3 mét khối/giây | 39594 gallon (Anh)/phút |
| 5 mét khối/giây | 65991 gallon (Anh)/phút |
| 10 mét khối/giây | 131981 gallon (Anh)/phút |
| 20 mét khối/giây | 263963 gallon (Anh)/phút |
| 50 mét khối/giây | 659907 gallon (Anh)/phút |
| 100 mét khối/giây | 1319815 gallon (Anh)/phút |
| 1000 mét khối/giây | 13198149 gallon (Anh)/phút |
Cách chuyển đổi mét khối/giây sang gallon (Anh)/phút
1 mét khối/giây = 13198 gallon (Anh)/phút
1 gallon (Anh)/phút = 0.000076 mét khối/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/giây sang gallon (Anh)/phút:
15 mét khối/giây = 15 × 13198 gallon (Anh)/phút = 197972 gallon (Anh)/phút