Chuyển đổi mét khối/giây sang gallon (Anh)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giây [m^3/s] sang đơn vị gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h]
mét khối/giây
Định nghĩa: mét khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
gallon (Anh)/giờ
Định nghĩa: gallon (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giờ bằng 1.2628027777778e-6 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/giây sang gallon (Anh)/giờ
| mét khối/giây [m^3/s] | gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/giây | 7919 gallon (Anh)/giờ |
| 0.10 mét khối/giây | 79189 gallon (Anh)/giờ |
| 1 mét khối/giây | 791889 gallon (Anh)/giờ |
| 2 mét khối/giây | 1583779 gallon (Anh)/giờ |
| 3 mét khối/giây | 2375668 gallon (Anh)/giờ |
| 5 mét khối/giây | 3959446 gallon (Anh)/giờ |
| 10 mét khối/giây | 7918893 gallon (Anh)/giờ |
| 20 mét khối/giây | 15837786 gallon (Anh)/giờ |
| 50 mét khối/giây | 39594465 gallon (Anh)/giờ |
| 100 mét khối/giây | 79188929 gallon (Anh)/giờ |
| 1000 mét khối/giây | 791889294 gallon (Anh)/giờ |
Cách chuyển đổi mét khối/giây sang gallon (Anh)/giờ
1 mét khối/giây = 791889 gallon (Anh)/giờ
1 gallon (Anh)/giờ = 0.000001 mét khối/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/giây sang gallon (Anh)/giờ:
15 mét khối/giây = 15 × 791889 gallon (Anh)/giờ = 11878339 gallon (Anh)/giờ