Chuyển đổi mét khối/giây sang ounce (Anh)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giây [m^3/s] sang đơn vị ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h]
mét khối/giây
Định nghĩa: mét khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
ounce (Anh)/giờ
Định nghĩa: ounce (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giờ bằng 7.8925178504774e-9 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/giây sang ounce (Anh)/giờ
| mét khối/giây [m^3/s] | ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/giây | 1267023 ounce (Anh)/giờ |
| 0.10 mét khối/giây | 12670228 ounce (Anh)/giờ |
| 1 mét khối/giây | 126702279 ounce (Anh)/giờ |
| 2 mét khối/giây | 253404558 ounce (Anh)/giờ |
| 3 mét khối/giây | 380106837 ounce (Anh)/giờ |
| 5 mét khối/giây | 633511396 ounce (Anh)/giờ |
| 10 mét khối/giây | 1267022792 ounce (Anh)/giờ |
| 20 mét khối/giây | 2534045583 ounce (Anh)/giờ |
| 50 mét khối/giây | 6335113958 ounce (Anh)/giờ |
| 100 mét khối/giây | 12670227916 ounce (Anh)/giờ |
| 1000 mét khối/giây | 126702279164 ounce (Anh)/giờ |
Cách chuyển đổi mét khối/giây sang ounce (Anh)/giờ
1 mét khối/giây = 126702279 ounce (Anh)/giờ
1 ounce (Anh)/giờ = 0.000000 mét khối/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/giây sang ounce (Anh)/giờ:
15 mét khối/giây = 15 × 126702279 ounce (Anh)/giờ = 1900534187 ounce (Anh)/giờ