Chuyển đổi mét khối/giây sang trăm feet khối/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giây [m^3/s] sang đơn vị trăm feet khối/ngày [foot/day]
mét khối/giây
Định nghĩa: mét khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
trăm feet khối/ngày
Định nghĩa: trăm feet khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 trăm feet khối/ngày bằng 3.27741e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/giây sang trăm feet khối/ngày
| mét khối/giây [m^3/s] | trăm feet khối/ngày [foot/day] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/giây | 305.12 trăm feet khối/ngày |
| 0.10 mét khối/giây | 3051 trăm feet khối/ngày |
| 1 mét khối/giây | 30512 trăm feet khối/ngày |
| 2 mét khối/giây | 61024 trăm feet khối/ngày |
| 3 mét khối/giây | 91536 trăm feet khối/ngày |
| 5 mét khối/giây | 152559 trăm feet khối/ngày |
| 10 mét khối/giây | 305119 trăm feet khối/ngày |
| 20 mét khối/giây | 610238 trăm feet khối/ngày |
| 50 mét khối/giây | 1525595 trăm feet khối/ngày |
| 100 mét khối/giây | 3051190 trăm feet khối/ngày |
| 1000 mét khối/giây | 30511898 trăm feet khối/ngày |
Cách chuyển đổi mét khối/giây sang trăm feet khối/ngày
1 mét khối/giây = 30512 trăm feet khối/ngày
1 trăm feet khối/ngày = 0.000033 mét khối/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/giây sang trăm feet khối/ngày:
15 mét khối/giây = 15 × 30512 trăm feet khối/ngày = 457678 trăm feet khối/ngày