Chuyển đổi mét khối/giây sang gallon (Anh)/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giây [m^3/s] sang đơn vị gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d]
mét khối/giây
Định nghĩa: mét khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
gallon (Anh)/ngày
Định nghĩa: gallon (Anh)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/ngày bằng 5.2616782407407e-8 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/giây sang gallon (Anh)/ngày
| mét khối/giây [m^3/s] | gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/giây | 190053 gallon (Anh)/ngày |
| 0.10 mét khối/giây | 1900534 gallon (Anh)/ngày |
| 1 mét khối/giây | 19005343 gallon (Anh)/ngày |
| 2 mét khối/giây | 38010686 gallon (Anh)/ngày |
| 3 mét khối/giây | 57016029 gallon (Anh)/ngày |
| 5 mét khối/giây | 95026715 gallon (Anh)/ngày |
| 10 mét khối/giây | 190053431 gallon (Anh)/ngày |
| 20 mét khối/giây | 380106861 gallon (Anh)/ngày |
| 50 mét khối/giây | 950267153 gallon (Anh)/ngày |
| 100 mét khối/giây | 1900534305 gallon (Anh)/ngày |
| 1000 mét khối/giây | 19005343053 gallon (Anh)/ngày |
Cách chuyển đổi mét khối/giây sang gallon (Anh)/ngày
1 mét khối/giây = 19005343 gallon (Anh)/ngày
1 gallon (Anh)/ngày = 0.000000 mét khối/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/giây sang gallon (Anh)/ngày:
15 mét khối/giây = 15 × 19005343 gallon (Anh)/ngày = 285080146 gallon (Anh)/ngày