Chuyển đổi mét khối/giây sang thùng (Mỹ)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giây [m^3/s] sang đơn vị thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h]
mét khối/giây
Định nghĩa: mét khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
thùng (Mỹ)/giờ
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giờ bằng 4.41631e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/giây sang thùng (Mỹ)/giờ
| mét khối/giây [m^3/s] | thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/giây | 226.43 thùng (Mỹ)/giờ |
| 0.10 mét khối/giây | 2264 thùng (Mỹ)/giờ |
| 1 mét khối/giây | 22643 thùng (Mỹ)/giờ |
| 2 mét khối/giây | 45287 thùng (Mỹ)/giờ |
| 3 mét khối/giây | 67930 thùng (Mỹ)/giờ |
| 5 mét khối/giây | 113217 thùng (Mỹ)/giờ |
| 10 mét khối/giây | 226433 thùng (Mỹ)/giờ |
| 20 mét khối/giây | 452867 thùng (Mỹ)/giờ |
| 50 mét khối/giây | 1132167 thùng (Mỹ)/giờ |
| 100 mét khối/giây | 2264334 thùng (Mỹ)/giờ |
| 1000 mét khối/giây | 22643338 thùng (Mỹ)/giờ |
Cách chuyển đổi mét khối/giây sang thùng (Mỹ)/giờ
1 mét khối/giây = 22643 thùng (Mỹ)/giờ
1 thùng (Mỹ)/giờ = 0.000044 mét khối/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/giây sang thùng (Mỹ)/giờ:
15 mét khối/giây = 15 × 22643 thùng (Mỹ)/giờ = 339650 thùng (Mỹ)/giờ