Chuyển đổi mét khối/giây sang yard khối/giây

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giây [m^3/s] sang đơn vị yard khối/giây [yd^3/s]
mét khối/giây [m^3/s]
yard khối/giây [yd^3/s]

mét khối/giây

Định nghĩa: mét khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.

yard khối/giây

Định nghĩa: yard khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối/giây bằng 0.764554858 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi mét khối/giây sang yard khối/giây

mét khối/giây [m^3/s] yard khối/giây [yd^3/s]
0.01 mét khối/giây 0.0131 yard khối/giây
0.10 mét khối/giây 0.1308 yard khối/giây
1 mét khối/giây 1.31 yard khối/giây
2 mét khối/giây 2.62 yard khối/giây
3 mét khối/giây 3.92 yard khối/giây
5 mét khối/giây 6.54 yard khối/giây
10 mét khối/giây 13.08 yard khối/giây
20 mét khối/giây 26.16 yard khối/giây
50 mét khối/giây 65.40 yard khối/giây
100 mét khối/giây 130.80 yard khối/giây
1000 mét khối/giây 1308 yard khối/giây

Cách chuyển đổi mét khối/giây sang yard khối/giây

1 mét khối/giây = 1.31 yard khối/giây

1 yard khối/giây = 0.764555 mét khối/giây

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mét khối/giây sang yard khối/giây:
15 mét khối/giây = 15 × 1.31 yard khối/giây = 19.62 yard khối/giây

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi mét khối/giây sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.