Chuyển đổi mét khối/giây sang feet/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giây [m^3/s] sang đơn vị feet/giờ [foot/hour]
mét khối/giây [m^3/s]
feet/giờ [foot/hour]

mét khối/giây

Định nghĩa: mét khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.

feet/giờ

Định nghĩa: feet/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet/giờ bằng 0.0007865791 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi mét khối/giây sang feet/giờ

mét khối/giây [m^3/s] feet/giờ [foot/hour]
0.01 mét khối/giây 12.71 feet/giờ
0.10 mét khối/giây 127.13 feet/giờ
1 mét khối/giây 1271 feet/giờ
2 mét khối/giây 2543 feet/giờ
3 mét khối/giây 3814 feet/giờ
5 mét khối/giây 6357 feet/giờ
10 mét khối/giây 12713 feet/giờ
20 mét khối/giây 25427 feet/giờ
50 mét khối/giây 63566 feet/giờ
100 mét khối/giây 127133 feet/giờ
1000 mét khối/giây 1271328 feet/giờ

Cách chuyển đổi mét khối/giây sang feet/giờ

1 mét khối/giây = 1271 feet/giờ

1 feet/giờ = 0.000787 mét khối/giây

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mét khối/giây sang feet/giờ:
15 mét khối/giây = 15 × 1271 feet/giờ = 19070 feet/giờ

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi mét khối/giây sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.