Chuyển đổi mét khối/giây sang feet khối/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giây [m^3/s] sang đơn vị feet khối/giây [ft^3/s]
mét khối/giây
Định nghĩa: mét khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
feet khối/giây
Định nghĩa: feet khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giây bằng 0.0283168466 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/giây sang feet khối/giây
| mét khối/giây [m^3/s] | feet khối/giây [ft^3/s] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/giây | 0.3531 feet khối/giây |
| 0.10 mét khối/giây | 3.53 feet khối/giây |
| 1 mét khối/giây | 35.31 feet khối/giây |
| 2 mét khối/giây | 70.63 feet khối/giây |
| 3 mét khối/giây | 105.94 feet khối/giây |
| 5 mét khối/giây | 176.57 feet khối/giây |
| 10 mét khối/giây | 353.15 feet khối/giây |
| 20 mét khối/giây | 706.29 feet khối/giây |
| 50 mét khối/giây | 1766 feet khối/giây |
| 100 mét khối/giây | 3531 feet khối/giây |
| 1000 mét khối/giây | 35315 feet khối/giây |
Cách chuyển đổi mét khối/giây sang feet khối/giây
1 mét khối/giây = 35.31 feet khối/giây
1 feet khối/giây = 0.028317 mét khối/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/giây sang feet khối/giây:
15 mét khối/giây = 15 × 35.31 feet khối/giây = 529.72 feet khối/giây