Chuyển đổi mét khối/giây sang gallon (Mỹ)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giây [m^3/s] sang đơn vị gallon (Mỹ)/giây [gallon (US)/second]
mét khối/giây
Định nghĩa: mét khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
gallon (Mỹ)/giây
Định nghĩa: gallon (Mỹ)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ)/giây bằng 0.0037854118 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/giây sang gallon (Mỹ)/giây
| mét khối/giây [m^3/s] | gallon (Mỹ)/giây [gallon (US)/second] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/giây | 2.64 gallon (Mỹ)/giây |
| 0.10 mét khối/giây | 26.42 gallon (Mỹ)/giây |
| 1 mét khối/giây | 264.17 gallon (Mỹ)/giây |
| 2 mét khối/giây | 528.34 gallon (Mỹ)/giây |
| 3 mét khối/giây | 792.52 gallon (Mỹ)/giây |
| 5 mét khối/giây | 1321 gallon (Mỹ)/giây |
| 10 mét khối/giây | 2642 gallon (Mỹ)/giây |
| 20 mét khối/giây | 5283 gallon (Mỹ)/giây |
| 50 mét khối/giây | 13209 gallon (Mỹ)/giây |
| 100 mét khối/giây | 26417 gallon (Mỹ)/giây |
| 1000 mét khối/giây | 264172 gallon (Mỹ)/giây |
Cách chuyển đổi mét khối/giây sang gallon (Mỹ)/giây
1 mét khối/giây = 264.17 gallon (Mỹ)/giây
1 gallon (Mỹ)/giây = 0.003785 mét khối/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/giây sang gallon (Mỹ)/giây:
15 mét khối/giây = 15 × 264.17 gallon (Mỹ)/giây = 3963 gallon (Mỹ)/giây