Chuyển đổi mét khối/giây sang gallon (Mỹ)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giây [m^3/s] sang đơn vị gallon (Mỹ)/giờ [gal (US)/h]
mét khối/giây
Định nghĩa: mét khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
gallon (Mỹ)/giờ
Định nghĩa: gallon (Mỹ)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ)/giờ bằng 1.0515032733333e-6 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/giây sang gallon (Mỹ)/giờ
| mét khối/giây [m^3/s] | gallon (Mỹ)/giờ [gal (US)/h] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/giây | 9510 gallon (Mỹ)/giờ |
| 0.10 mét khối/giây | 95102 gallon (Mỹ)/giờ |
| 1 mét khối/giây | 951019 gallon (Mỹ)/giờ |
| 2 mét khối/giây | 1902039 gallon (Mỹ)/giờ |
| 3 mét khối/giây | 2853058 gallon (Mỹ)/giờ |
| 5 mét khối/giây | 4755097 gallon (Mỹ)/giờ |
| 10 mét khối/giây | 9510194 gallon (Mỹ)/giờ |
| 20 mét khối/giây | 19020388 gallon (Mỹ)/giờ |
| 50 mét khối/giây | 47550969 gallon (Mỹ)/giờ |
| 100 mét khối/giây | 95101939 gallon (Mỹ)/giờ |
| 1000 mét khối/giây | 951019388 gallon (Mỹ)/giờ |
Cách chuyển đổi mét khối/giây sang gallon (Mỹ)/giờ
1 mét khối/giây = 951019 gallon (Mỹ)/giờ
1 gallon (Mỹ)/giờ = 0.000001 mét khối/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/giây sang gallon (Mỹ)/giờ:
15 mét khối/giây = 15 × 951019 gallon (Mỹ)/giờ = 14265291 gallon (Mỹ)/giờ