Chuyển đổi mét khối/giây sang yard khối/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giây [m^3/s] sang đơn vị yard khối/giờ [yd^3/h]
mét khối/giây
Định nghĩa: mét khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
yard khối/giờ
Định nghĩa: yard khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối/giờ bằng 0.0002123763 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/giây sang yard khối/giờ
| mét khối/giây [m^3/s] | yard khối/giờ [yd^3/h] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/giây | 47.09 yard khối/giờ |
| 0.10 mét khối/giây | 470.86 yard khối/giờ |
| 1 mét khối/giây | 4709 yard khối/giờ |
| 2 mét khối/giây | 9417 yard khối/giờ |
| 3 mét khối/giây | 14126 yard khối/giờ |
| 5 mét khối/giây | 23543 yard khối/giờ |
| 10 mét khối/giây | 47086 yard khối/giờ |
| 20 mét khối/giây | 94172 yard khối/giờ |
| 50 mét khối/giây | 235431 yard khối/giờ |
| 100 mét khối/giây | 470862 yard khối/giờ |
| 1000 mét khối/giây | 4708623 yard khối/giờ |
Cách chuyển đổi mét khối/giây sang yard khối/giờ
1 mét khối/giây = 4709 yard khối/giờ
1 yard khối/giờ = 0.000212 mét khối/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/giây sang yard khối/giờ:
15 mét khối/giây = 15 × 4709 yard khối/giờ = 70629 yard khối/giờ