Chuyển đổi mét khối/giây sang thùng (Mỹ)/giây

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giây [m^3/s] sang đơn vị thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second]
mét khối/giây [m^3/s]
thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second]

mét khối/giây

Định nghĩa: mét khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.

thùng (Mỹ)/giây

Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giây bằng 0.1589872949 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi mét khối/giây sang thùng (Mỹ)/giây

mét khối/giây [m^3/s] thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second]
0.01 mét khối/giây 0.0629 thùng (Mỹ)/giây
0.10 mét khối/giây 0.6290 thùng (Mỹ)/giây
1 mét khối/giây 6.29 thùng (Mỹ)/giây
2 mét khối/giây 12.58 thùng (Mỹ)/giây
3 mét khối/giây 18.87 thùng (Mỹ)/giây
5 mét khối/giây 31.45 thùng (Mỹ)/giây
10 mét khối/giây 62.90 thùng (Mỹ)/giây
20 mét khối/giây 125.80 thùng (Mỹ)/giây
50 mét khối/giây 314.49 thùng (Mỹ)/giây
100 mét khối/giây 628.98 thùng (Mỹ)/giây
1000 mét khối/giây 6290 thùng (Mỹ)/giây

Cách chuyển đổi mét khối/giây sang thùng (Mỹ)/giây

1 mét khối/giây = 6.29 thùng (Mỹ)/giây

1 thùng (Mỹ)/giây = 0.158987 mét khối/giây

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mét khối/giây sang thùng (Mỹ)/giây:
15 mét khối/giây = 15 × 6.29 thùng (Mỹ)/giây = 94.35 thùng (Mỹ)/giây

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi mét khối/giây sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.