Chuyển đổi mét khối/giây sang feet khối/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giây [m^3/s] sang đơn vị feet khối/giờ [ft^3/h]
mét khối/giây
Định nghĩa: mét khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
feet khối/giờ
Định nghĩa: feet khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giờ bằng 7.86579072e-6 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/giây sang feet khối/giờ
| mét khối/giây [m^3/s] | feet khối/giờ [ft^3/h] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/giây | 1271 feet khối/giờ |
| 0.10 mét khối/giây | 12713 feet khối/giờ |
| 1 mét khối/giây | 127133 feet khối/giờ |
| 2 mét khối/giây | 254266 feet khối/giờ |
| 3 mét khối/giây | 381398 feet khối/giờ |
| 5 mét khối/giây | 635664 feet khối/giờ |
| 10 mét khối/giây | 1271328 feet khối/giờ |
| 20 mét khối/giây | 2542656 feet khối/giờ |
| 50 mét khối/giây | 6356640 feet khối/giờ |
| 100 mét khối/giây | 12713280 feet khối/giờ |
| 1000 mét khối/giây | 127132800 feet khối/giờ |
Cách chuyển đổi mét khối/giây sang feet khối/giờ
1 mét khối/giây = 127133 feet khối/giờ
1 feet khối/giờ = 0.000008 mét khối/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/giây sang feet khối/giờ:
15 mét khối/giây = 15 × 127133 feet khối/giờ = 1906992 feet khối/giờ