Chuyển đổi mét khối/giây sang gallon (Mỹ)/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giây [m^3/s] sang đơn vị gallon (Mỹ)/phút [gallon (US)/minute]
mét khối/giây
Định nghĩa: mét khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
gallon (Mỹ)/phút
Định nghĩa: gallon (Mỹ)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ)/phút bằng 6.30902e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/giây sang gallon (Mỹ)/phút
| mét khối/giây [m^3/s] | gallon (Mỹ)/phút [gallon (US)/minute] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/giây | 158.50 gallon (Mỹ)/phút |
| 0.10 mét khối/giây | 1585 gallon (Mỹ)/phút |
| 1 mét khối/giây | 15850 gallon (Mỹ)/phút |
| 2 mét khối/giây | 31701 gallon (Mỹ)/phút |
| 3 mét khối/giây | 47551 gallon (Mỹ)/phút |
| 5 mét khối/giây | 79252 gallon (Mỹ)/phút |
| 10 mét khối/giây | 158503 gallon (Mỹ)/phút |
| 20 mét khối/giây | 317006 gallon (Mỹ)/phút |
| 50 mét khối/giây | 792516 gallon (Mỹ)/phút |
| 100 mét khối/giây | 1585032 gallon (Mỹ)/phút |
| 1000 mét khối/giây | 15850322 gallon (Mỹ)/phút |
Cách chuyển đổi mét khối/giây sang gallon (Mỹ)/phút
1 mét khối/giây = 15850 gallon (Mỹ)/phút
1 gallon (Mỹ)/phút = 0.000063 mét khối/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/giây sang gallon (Mỹ)/phút:
15 mét khối/giây = 15 × 15850 gallon (Mỹ)/phút = 237755 gallon (Mỹ)/phút