Chuyển đổi mét khối/giây sang gallon (Mỹ)/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giây [m^3/s] sang đơn vị gallon (Mỹ)/ngày [gal (US)/d]
mét khối/giây
Định nghĩa: mét khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
gallon (Mỹ)/ngày
Định nghĩa: gallon (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ)/ngày bằng 4.3812636388889e-8 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/giây sang gallon (Mỹ)/ngày
| mét khối/giây [m^3/s] | gallon (Mỹ)/ngày [gal (US)/d] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/giây | 228245 gallon (Mỹ)/ngày |
| 0.10 mét khối/giây | 2282447 gallon (Mỹ)/ngày |
| 1 mét khối/giây | 22824465 gallon (Mỹ)/ngày |
| 2 mét khối/giây | 45648931 gallon (Mỹ)/ngày |
| 3 mét khối/giây | 68473396 gallon (Mỹ)/ngày |
| 5 mét khối/giây | 114122327 gallon (Mỹ)/ngày |
| 10 mét khối/giây | 228244653 gallon (Mỹ)/ngày |
| 20 mét khối/giây | 456489306 gallon (Mỹ)/ngày |
| 50 mét khối/giây | 1141223266 gallon (Mỹ)/ngày |
| 100 mét khối/giây | 2282446532 gallon (Mỹ)/ngày |
| 1000 mét khối/giây | 22824465324 gallon (Mỹ)/ngày |
Cách chuyển đổi mét khối/giây sang gallon (Mỹ)/ngày
1 mét khối/giây = 22824465 gallon (Mỹ)/ngày
1 gallon (Mỹ)/ngày = 0.000000 mét khối/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/giây sang gallon (Mỹ)/ngày:
15 mét khối/giây = 15 × 22824465 gallon (Mỹ)/ngày = 342366980 gallon (Mỹ)/ngày