Chuyển đổi mét khối/giây sang ounce/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giây [m^3/s] sang đơn vị ounce/phút [oz/min]
mét khối/giây
Định nghĩa: mét khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
ounce/phút
Định nghĩa: ounce/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/phút bằng 4.92892159375e-7 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/giây sang ounce/phút
| mét khối/giây [m^3/s] | ounce/phút [oz/min] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/giây | 20288 ounce/phút |
| 0.10 mét khối/giây | 202884 ounce/phút |
| 1 mét khối/giây | 2028841 ounce/phút |
| 2 mét khối/giây | 4057683 ounce/phút |
| 3 mét khối/giây | 6086524 ounce/phút |
| 5 mét khối/giây | 10144207 ounce/phút |
| 10 mét khối/giây | 20288414 ounce/phút |
| 20 mét khối/giây | 40576827 ounce/phút |
| 50 mét khối/giây | 101442068 ounce/phút |
| 100 mét khối/giây | 202884136 ounce/phút |
| 1000 mét khối/giây | 2028841362 ounce/phút |
Cách chuyển đổi mét khối/giây sang ounce/phút
1 mét khối/giây = 2028841 ounce/phút
1 ounce/phút = 0.000000 mét khối/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/giây sang ounce/phút:
15 mét khối/giây = 15 × 2028841 ounce/phút = 30432620 ounce/phút