Chuyển đổi mét khối/giây sang ounce/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giây [m^3/s] sang đơn vị ounce/giây [oz/s]
mét khối/giây
Định nghĩa: mét khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
ounce/giây
Định nghĩa: ounce/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/giây bằng 2.95735e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/giây sang ounce/giây
| mét khối/giây [m^3/s] | ounce/giây [oz/s] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/giây | 338.14 ounce/giây |
| 0.10 mét khối/giây | 3381 ounce/giây |
| 1 mét khối/giây | 33814 ounce/giây |
| 2 mét khối/giây | 67628 ounce/giây |
| 3 mét khối/giây | 101442 ounce/giây |
| 5 mét khối/giây | 169070 ounce/giây |
| 10 mét khối/giây | 338141 ounce/giây |
| 20 mét khối/giây | 676281 ounce/giây |
| 50 mét khối/giây | 1690703 ounce/giây |
| 100 mét khối/giây | 3381406 ounce/giây |
| 1000 mét khối/giây | 33814057 ounce/giây |
Cách chuyển đổi mét khối/giây sang ounce/giây
1 mét khối/giây = 33814 ounce/giây
1 ounce/giây = 0.000030 mét khối/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/giây sang ounce/giây:
15 mét khối/giây = 15 × 33814 ounce/giây = 507211 ounce/giây