Chuyển đổi mét khối/giây sang lít/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giây [m^3/s] sang đơn vị lít/phút [L/min]
mét khối/giây
Định nghĩa: mét khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
lít/phút
Định nghĩa: lít/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 lít/phút bằng 1.66667e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/giây sang lít/phút
| mét khối/giây [m^3/s] | lít/phút [L/min] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/giây | 600.00 lít/phút |
| 0.10 mét khối/giây | 6000 lít/phút |
| 1 mét khối/giây | 60000 lít/phút |
| 2 mét khối/giây | 120000 lít/phút |
| 3 mét khối/giây | 180000 lít/phút |
| 5 mét khối/giây | 299999 lít/phút |
| 10 mét khối/giây | 599999 lít/phút |
| 20 mét khối/giây | 1199998 lít/phút |
| 50 mét khối/giây | 2999994 lít/phút |
| 100 mét khối/giây | 5999988 lít/phút |
| 1000 mét khối/giây | 59999880 lít/phút |
Cách chuyển đổi mét khối/giây sang lít/phút
1 mét khối/giây = 60000 lít/phút
1 lít/phút = 0.000017 mét khối/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/giây sang lít/phút:
15 mét khối/giây = 15 × 60000 lít/phút = 899998 lít/phút