Chuyển đổi mét khối/giây sang ounce/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giây [m^3/s] sang đơn vị ounce/giờ [oz/h]
mét khối/giây
Định nghĩa: mét khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
ounce/giờ
Định nghĩa: ounce/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/giờ bằng 8.2148693229167e-9 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/giây sang ounce/giờ
| mét khối/giây [m^3/s] | ounce/giờ [oz/h] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/giây | 1217305 ounce/giờ |
| 0.10 mét khối/giây | 12173048 ounce/giờ |
| 1 mét khối/giây | 121730482 ounce/giờ |
| 2 mét khối/giây | 243460963 ounce/giờ |
| 3 mét khối/giây | 365191445 ounce/giờ |
| 5 mét khối/giây | 608652409 ounce/giờ |
| 10 mét khối/giây | 1217304817 ounce/giờ |
| 20 mét khối/giây | 2434609635 ounce/giờ |
| 50 mét khối/giây | 6086524086 ounce/giờ |
| 100 mét khối/giây | 12173048173 ounce/giờ |
| 1000 mét khối/giây | 121730481727 ounce/giờ |
Cách chuyển đổi mét khối/giây sang ounce/giờ
1 mét khối/giây = 121730482 ounce/giờ
1 ounce/giờ = 0.000000 mét khối/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/giây sang ounce/giờ:
15 mét khối/giây = 15 × 121730482 ounce/giờ = 1825957226 ounce/giờ