Chuyển đổi mét khối/giây sang kilôthùng (Mỹ)/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giây [m^3/s] sang đơn vị kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day]
mét khối/giây
Định nghĩa: mét khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
kilôthùng (Mỹ)/ngày
Định nghĩa: kilôthùng (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilôthùng (Mỹ)/ngày bằng 0.0018401307 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/giây sang kilôthùng (Mỹ)/ngày
| mét khối/giây [m^3/s] | kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/giây | 5.43 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 0.10 mét khối/giây | 54.34 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 1 mét khối/giây | 543.44 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 2 mét khối/giây | 1087 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 3 mét khối/giây | 1630 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 5 mét khối/giây | 2717 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 10 mét khối/giây | 5434 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 20 mét khối/giây | 10869 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 50 mét khối/giây | 27172 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 100 mét khối/giây | 54344 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 1000 mét khối/giây | 543440 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
Cách chuyển đổi mét khối/giây sang kilôthùng (Mỹ)/ngày
1 mét khối/giây = 543.44 kilôthùng (Mỹ)/ngày
1 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 0.001840 mét khối/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/giây sang kilôthùng (Mỹ)/ngày:
15 mét khối/giây = 15 × 543.44 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 8152 kilôthùng (Mỹ)/ngày