Chuyển đổi mét khối/giây sang feet/phút

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giây [m^3/s] sang đơn vị feet/phút [foot/minute]
mét khối/giây [m^3/s]
feet/phút [foot/minute]

mét khối/giây

Định nghĩa: mét khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.

feet/phút

Định nghĩa: feet/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet/phút bằng 0.0471947443 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi mét khối/giây sang feet/phút

mét khối/giây [m^3/s] feet/phút [foot/minute]
0.01 mét khối/giây 0.2119 feet/phút
0.10 mét khối/giây 2.12 feet/phút
1 mét khối/giây 21.19 feet/phút
2 mét khối/giây 42.38 feet/phút
3 mét khối/giây 63.57 feet/phút
5 mét khối/giây 105.94 feet/phút
10 mét khối/giây 211.89 feet/phút
20 mét khối/giây 423.78 feet/phút
50 mét khối/giây 1059 feet/phút
100 mét khối/giây 2119 feet/phút
1000 mét khối/giây 21189 feet/phút

Cách chuyển đổi mét khối/giây sang feet/phút

1 mét khối/giây = 21.19 feet/phút

1 feet/phút = 0.047195 mét khối/giây

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mét khối/giây sang feet/phút:
15 mét khối/giây = 15 × 21.19 feet/phút = 317.83 feet/phút

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi mét khối/giây sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.