Chuyển đổi mét khối/giây sang yard khối/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giây [m^3/s] sang đơn vị yard khối/phút [cubic yard/minute]
mét khối/giây
Định nghĩa: mét khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
yard khối/phút
Định nghĩa: yard khối/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối/phút bằng 0.012742581 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/giây sang yard khối/phút
| mét khối/giây [m^3/s] | yard khối/phút [cubic yard/minute] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/giây | 0.7848 yard khối/phút |
| 0.10 mét khối/giây | 7.85 yard khối/phút |
| 1 mét khối/giây | 78.48 yard khối/phút |
| 2 mét khối/giây | 156.95 yard khối/phút |
| 3 mét khối/giây | 235.43 yard khối/phút |
| 5 mét khối/giây | 392.39 yard khối/phút |
| 10 mét khối/giây | 784.77 yard khối/phút |
| 20 mét khối/giây | 1570 yard khối/phút |
| 50 mét khối/giây | 3924 yard khối/phút |
| 100 mét khối/giây | 7848 yard khối/phút |
| 1000 mét khối/giây | 78477 yard khối/phút |
Cách chuyển đổi mét khối/giây sang yard khối/phút
1 mét khối/giây = 78.48 yard khối/phút
1 yard khối/phút = 0.012743 mét khối/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/giây sang yard khối/phút:
15 mét khối/giây = 15 × 78.48 yard khối/phút = 1177 yard khối/phút