Chuyển đổi mét khối/giây sang inch khối/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giây [m^3/s] sang đơn vị inch khối/giây [in^3/s]
mét khối/giây
Định nghĩa: mét khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
inch khối/giây
Định nghĩa: inch khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối/giây bằng 1.63871e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/giây sang inch khối/giây
| mét khối/giây [m^3/s] | inch khối/giây [in^3/s] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/giây | 610.24 inch khối/giây |
| 0.10 mét khối/giây | 6102 inch khối/giây |
| 1 mét khối/giây | 61024 inch khối/giây |
| 2 mét khối/giây | 122047 inch khối/giây |
| 3 mét khối/giây | 183071 inch khối/giây |
| 5 mét khối/giây | 305118 inch khối/giây |
| 10 mét khối/giây | 610236 inch khối/giây |
| 20 mét khối/giây | 1220472 inch khối/giây |
| 50 mét khối/giây | 3051181 inch khối/giây |
| 100 mét khối/giây | 6102361 inch khối/giây |
| 1000 mét khối/giây | 61023610 inch khối/giây |
Cách chuyển đổi mét khối/giây sang inch khối/giây
1 mét khối/giây = 61024 inch khối/giây
1 inch khối/giây = 0.000016 mét khối/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/giây sang inch khối/giây:
15 mét khối/giây = 15 × 61024 inch khối/giây = 915354 inch khối/giây