Chuyển đổi mét khối/giây sang thùng (Mỹ)/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giây [m^3/s] sang đơn vị thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d]
mét khối/giây
Định nghĩa: mét khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
thùng (Mỹ)/ngày
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/ngày bằng 1.8401307283333e-6 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/giây sang thùng (Mỹ)/ngày
| mét khối/giây [m^3/s] | thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/giây | 5434 thùng (Mỹ)/ngày |
| 0.10 mét khối/giây | 54344 thùng (Mỹ)/ngày |
| 1 mét khối/giây | 543440 thùng (Mỹ)/ngày |
| 2 mét khối/giây | 1086879 thùng (Mỹ)/ngày |
| 3 mét khối/giây | 1630319 thùng (Mỹ)/ngày |
| 5 mét khối/giây | 2717198 thùng (Mỹ)/ngày |
| 10 mét khối/giây | 5434397 thùng (Mỹ)/ngày |
| 20 mét khối/giây | 10868793 thùng (Mỹ)/ngày |
| 50 mét khối/giây | 27171983 thùng (Mỹ)/ngày |
| 100 mét khối/giây | 54343965 thùng (Mỹ)/ngày |
| 1000 mét khối/giây | 543439651 thùng (Mỹ)/ngày |
Cách chuyển đổi mét khối/giây sang thùng (Mỹ)/ngày
1 mét khối/giây = 543440 thùng (Mỹ)/ngày
1 thùng (Mỹ)/ngày = 0.000002 mét khối/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/giây sang thùng (Mỹ)/ngày:
15 mét khối/giây = 15 × 543440 thùng (Mỹ)/ngày = 8151595 thùng (Mỹ)/ngày