Chuyển đổi mét khối/giây sang gallon (Anh)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/giây [m^3/s] sang đơn vị gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second]
mét khối/giây
Định nghĩa: mét khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
gallon (Anh)/giây
Định nghĩa: gallon (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giây bằng 0.00454609 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/giây sang gallon (Anh)/giây
| mét khối/giây [m^3/s] | gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/giây | 2.20 gallon (Anh)/giây |
| 0.10 mét khối/giây | 22.00 gallon (Anh)/giây |
| 1 mét khối/giây | 219.97 gallon (Anh)/giây |
| 2 mét khối/giây | 439.94 gallon (Anh)/giây |
| 3 mét khối/giây | 659.91 gallon (Anh)/giây |
| 5 mét khối/giây | 1100 gallon (Anh)/giây |
| 10 mét khối/giây | 2200 gallon (Anh)/giây |
| 20 mét khối/giây | 4399 gallon (Anh)/giây |
| 50 mét khối/giây | 10998 gallon (Anh)/giây |
| 100 mét khối/giây | 21997 gallon (Anh)/giây |
| 1000 mét khối/giây | 219969 gallon (Anh)/giây |
Cách chuyển đổi mét khối/giây sang gallon (Anh)/giây
1 mét khối/giây = 219.97 gallon (Anh)/giây
1 gallon (Anh)/giây = 0.004546 mét khối/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/giây sang gallon (Anh)/giây:
15 mét khối/giây = 15 × 219.97 gallon (Anh)/giây = 3300 gallon (Anh)/giây