Chuyển đổi centimét/giây sang ounce (Anh)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét/giây [centimeter/second] sang đơn vị ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h]
centimét/giây
Định nghĩa: centimét/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét/giây bằng 1.0e-6 mét khối/giây.
ounce (Anh)/giờ
Định nghĩa: ounce (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giờ bằng 7.8925178504774e-9 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi centimét/giây sang ounce (Anh)/giờ
| centimét/giây [centimeter/second] | ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] |
|---|---|
| 0.01 centimét/giây | 1.27 ounce (Anh)/giờ |
| 0.10 centimét/giây | 12.67 ounce (Anh)/giờ |
| 1 centimét/giây | 126.70 ounce (Anh)/giờ |
| 2 centimét/giây | 253.40 ounce (Anh)/giờ |
| 3 centimét/giây | 380.11 ounce (Anh)/giờ |
| 5 centimét/giây | 633.51 ounce (Anh)/giờ |
| 10 centimét/giây | 1267 ounce (Anh)/giờ |
| 20 centimét/giây | 2534 ounce (Anh)/giờ |
| 50 centimét/giây | 6335 ounce (Anh)/giờ |
| 100 centimét/giây | 12670 ounce (Anh)/giờ |
| 1000 centimét/giây | 126702 ounce (Anh)/giờ |
Cách chuyển đổi centimét/giây sang ounce (Anh)/giờ
1 centimét/giây = 126.70 ounce (Anh)/giờ
1 ounce (Anh)/giờ = 0.007893 centimét/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét/giây sang ounce (Anh)/giờ:
15 centimét/giây = 15 × 126.70 ounce (Anh)/giờ = 1901 ounce (Anh)/giờ