Chuyển đổi centimét/giây sang mét khối/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét/giây [centimeter/second] sang đơn vị mét khối/giờ [m^3/h]
centimét/giây
Định nghĩa: centimét/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét/giây bằng 1.0e-6 mét khối/giây.
mét khối/giờ
Định nghĩa: mét khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/giờ bằng 0.0002777778 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi centimét/giây sang mét khối/giờ
| centimét/giây [centimeter/second] | mét khối/giờ [m^3/h] |
|---|---|
| 0.01 centimét/giây | 0.000036 mét khối/giờ |
| 0.10 centimét/giây | 0.000360 mét khối/giờ |
| 1 centimét/giây | 0.003600 mét khối/giờ |
| 2 centimét/giây | 0.007200 mét khối/giờ |
| 3 centimét/giây | 0.0108 mét khối/giờ |
| 5 centimét/giây | 0.0180 mét khối/giờ |
| 10 centimét/giây | 0.0360 mét khối/giờ |
| 20 centimét/giây | 0.0720 mét khối/giờ |
| 50 centimét/giây | 0.1800 mét khối/giờ |
| 100 centimét/giây | 0.3600 mét khối/giờ |
| 1000 centimét/giây | 3.60 mét khối/giờ |
Cách chuyển đổi centimét/giây sang mét khối/giờ
1 centimét/giây = 0.003600 mét khối/giờ
1 mét khối/giờ = 277.78 centimét/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét/giây sang mét khối/giờ:
15 centimét/giây = 15 × 0.003600 mét khối/giờ = 0.054000 mét khối/giờ