Chuyển đổi centimét/giây sang gallon (Anh)/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét/giây [centimeter/second] sang đơn vị gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h]
centimét/giây [centimeter/second]
gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h]

centimét/giây

Định nghĩa: centimét/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét/giây bằng 1.0e-6 mét khối/giây.

gallon (Anh)/giờ

Định nghĩa: gallon (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giờ bằng 1.2628027777778e-6 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi centimét/giây sang gallon (Anh)/giờ

centimét/giây [centimeter/second] gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h]
0.01 centimét/giây 0.007919 gallon (Anh)/giờ
0.10 centimét/giây 0.0792 gallon (Anh)/giờ
1 centimét/giây 0.7919 gallon (Anh)/giờ
2 centimét/giây 1.58 gallon (Anh)/giờ
3 centimét/giây 2.38 gallon (Anh)/giờ
5 centimét/giây 3.96 gallon (Anh)/giờ
10 centimét/giây 7.92 gallon (Anh)/giờ
20 centimét/giây 15.84 gallon (Anh)/giờ
50 centimét/giây 39.59 gallon (Anh)/giờ
100 centimét/giây 79.19 gallon (Anh)/giờ
1000 centimét/giây 791.89 gallon (Anh)/giờ

Cách chuyển đổi centimét/giây sang gallon (Anh)/giờ

1 centimét/giây = 0.791889 gallon (Anh)/giờ

1 gallon (Anh)/giờ = 1.26 centimét/giây

Ví dụ

Chuyển đổi 15 centimét/giây sang gallon (Anh)/giờ:
15 centimét/giây = 15 × 0.791889 gallon (Anh)/giờ = 11.88 gallon (Anh)/giờ

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi centimét/giây sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.