Chuyển đổi centimét/giây sang gallon (Anh)/ngày

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét/giây [centimeter/second] sang đơn vị gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d]
centimét/giây [centimeter/second]
gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d]

centimét/giây

Định nghĩa: centimét/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét/giây bằng 1.0e-6 mét khối/giây.

gallon (Anh)/ngày

Định nghĩa: gallon (Anh)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/ngày bằng 5.2616782407407e-8 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi centimét/giây sang gallon (Anh)/ngày

centimét/giây [centimeter/second] gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d]
0.01 centimét/giây 0.1901 gallon (Anh)/ngày
0.10 centimét/giây 1.90 gallon (Anh)/ngày
1 centimét/giây 19.01 gallon (Anh)/ngày
2 centimét/giây 38.01 gallon (Anh)/ngày
3 centimét/giây 57.02 gallon (Anh)/ngày
5 centimét/giây 95.03 gallon (Anh)/ngày
10 centimét/giây 190.05 gallon (Anh)/ngày
20 centimét/giây 380.11 gallon (Anh)/ngày
50 centimét/giây 950.27 gallon (Anh)/ngày
100 centimét/giây 1901 gallon (Anh)/ngày
1000 centimét/giây 19005 gallon (Anh)/ngày

Cách chuyển đổi centimét/giây sang gallon (Anh)/ngày

1 centimét/giây = 19.01 gallon (Anh)/ngày

1 gallon (Anh)/ngày = 0.052617 centimét/giây

Ví dụ

Chuyển đổi 15 centimét/giây sang gallon (Anh)/ngày:
15 centimét/giây = 15 × 19.01 gallon (Anh)/ngày = 285.08 gallon (Anh)/ngày

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi centimét/giây sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.