Chuyển đổi centimét/giây sang mét khối/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét/giây [centimeter/second] sang đơn vị mét khối/ngày [m^3/d]
centimét/giây
Định nghĩa: centimét/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét/giây bằng 1.0e-6 mét khối/giây.
mét khối/ngày
Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi centimét/giây sang mét khối/ngày
| centimét/giây [centimeter/second] | mét khối/ngày [m^3/d] |
|---|---|
| 0.01 centimét/giây | 0.000864 mét khối/ngày |
| 0.10 centimét/giây | 0.008640 mét khối/ngày |
| 1 centimét/giây | 0.0864 mét khối/ngày |
| 2 centimét/giây | 0.1728 mét khối/ngày |
| 3 centimét/giây | 0.2592 mét khối/ngày |
| 5 centimét/giây | 0.4320 mét khối/ngày |
| 10 centimét/giây | 0.8640 mét khối/ngày |
| 20 centimét/giây | 1.73 mét khối/ngày |
| 50 centimét/giây | 4.32 mét khối/ngày |
| 100 centimét/giây | 8.64 mét khối/ngày |
| 1000 centimét/giây | 86.40 mét khối/ngày |
Cách chuyển đổi centimét/giây sang mét khối/ngày
1 centimét/giây = 0.086400 mét khối/ngày
1 mét khối/ngày = 11.57 centimét/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét/giây sang mét khối/ngày:
15 centimét/giây = 15 × 0.086400 mét khối/ngày = 1.30 mét khối/ngày