Chuyển đổi centimét/giây sang mét khối/giây

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét/giây [centimeter/second] sang đơn vị mét khối/giây [m^3/s]
centimét/giây [centimeter/second]
mét khối/giây [m^3/s]

centimét/giây

Định nghĩa: centimét/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét/giây bằng 1.0e-6 mét khối/giây.

mét khối/giây

Định nghĩa: mét khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.

Bảng chuyển đổi centimét/giây sang mét khối/giây

centimét/giây [centimeter/second] mét khối/giây [m^3/s]
0.01 centimét/giây 0.000000 mét khối/giây
0.10 centimét/giây 0.000000 mét khối/giây
1 centimét/giây 0.000001 mét khối/giây
2 centimét/giây 0.000002 mét khối/giây
3 centimét/giây 0.000003 mét khối/giây
5 centimét/giây 0.000005 mét khối/giây
10 centimét/giây 0.000010 mét khối/giây
20 centimét/giây 0.000020 mét khối/giây
50 centimét/giây 0.000050 mét khối/giây
100 centimét/giây 0.000100 mét khối/giây
1000 centimét/giây 0.001000 mét khối/giây

Cách chuyển đổi centimét/giây sang mét khối/giây

1 centimét/giây = 0.000001 mét khối/giây

1 mét khối/giây = 1000000 centimét/giây

Ví dụ

Chuyển đổi 15 centimét/giây sang mét khối/giây:
15 centimét/giây = 15 × 0.000001 mét khối/giây = 0.000015 mét khối/giây

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi centimét/giây sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.